| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thông tin TTHC | Hồ sơ mẫu | Nộp hồ sơ trực tuyến | Video mẫu hướng dẫn |
| A | CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
| I | Lĩnh vực Người có công |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.001257.000.00.00.H55 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 2.001396.000.00.00.H55 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 2.001157.000.00.00.H55 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.004964.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 2.002307.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 2.002308.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.010802.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.010803.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 1.010804.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 1.010811.000.00.00.H55 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 11 | 1.010814.000.00.00.H55 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 12 | 1.010801.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 13 | 1.010805.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 14 | 1.010806.000.00.00.H55 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 15 | 1.010807.000.00.00.H55 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 16 | 1.010808.000.00.00.H55 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 17 | 1.010809.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 18 | 1.010810.000.00.00.H55 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 19 | 1.010812.000.00.00.H55 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 20 | 1.010813.000.00.00.H55 | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 21 | 1.010817.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 22 | 1.010818.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 23 | 1.010820.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 24 | 1.010822.000.00.00.H55 | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 25 | 1.010823.000.00.00.H55 | Hưởng lại chế độ ưu đãi | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 26 | 1.010824.000.00.00.H55 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 27 | 1.010825.000.00.00.H55 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 28 | 1.010815.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 29 | 1.010816.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 30 | 1.010819.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 31 | 1.010821.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 32 | 1.010829.000.00.00.H55 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 33 | 1.010831.000.00.00.H55 | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 34 | 1.010826.000.00.00.H55 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 35 | 1.010827.000.00.00.H55 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 36 | 1.010828.000.00.00.H55 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 37 | 1.010830.000.00.00.H55 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 38 | 1.013749.H55 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 39 | 1.013746.H55 | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 40 | 1.013747.H55 | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 41 | 1.013748.H55 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| II | Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
|
|
|
| 1 | 2.000111.000.00.00.H55 | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 2.000134.000.00.00.H55 | Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.005449.000.00.00.H55 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 2.002341.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 2.002343.000.00.00.H55 | Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.005450.000.00.00.H55 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.013337.H55 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 2.002342.H55 | Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 2.002340.H55 | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 1.013723.H55 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| III | Lĩnh vực Lao động |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.000479.000.00.00.H55 | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.000464.000.00.00.H55 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.000448.000.00.00.H55 | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.000436.000.00.00.H55 | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 1.000414.000.00.00.H55 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.009466.000.00.00.H55 | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.009467.H55 | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.014319.H55 | Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| IV | Lĩnh vực Việc làm |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.001865.000.00.00.H55 | Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.001853.000.00.00.H55 | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.001823.000.00.00.H55 | Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.000362.000.00.00.H55 | Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 2.000148.000.00.00.H55 | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.001881.000.00.00.H55 | Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 2.000839.000.00.00.H55 | Giải quyết hỗ trợ học nghề | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.000401.000.00.00.H55 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 2.000178.000.00.00.H55 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 2.001953.000.00.00.H55 | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 11 | 1.001966.000.00.00.H55 | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 12 | 1.001973.000.00.00.H55 | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 13 | 1.001978.000.00.00.H55 | Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 14 | 1.009873.000.00.00.H55 | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 15 | 1.009874.000.00.00.H55 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 16 | 1.011546.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 17 | 1.011547.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 18 | 2.000888.H55 | Tham gia bảo hiểm thất nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 19 | 1.013724.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 20 | 1.013725.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 21 | 1.014201.H55 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 22 | 1.014198.H55 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 23 | 1.014200.H55 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 24 | 1.014197.H55 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 25 | 1.014199.H55 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 26 | 1.014196.H55 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 27 | 1.011546.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 28 | 1.011547.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| V | Lĩnh vực Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
|
| 1 | 2.001955.000.00.00.H55 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.012091.H55 | Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| VI | Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
| | |
| 1 | 1.000502.000.00.00.H55 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.005132.000.00.00.H55 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 2.002105.H55 | Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.005219.H55 | Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 1.013727.H55 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.013732.H55 | Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.013728.H55 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.013729.H55 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 1.013730.H55 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 1.013731.H55 | Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 11 | 1.013733.H55 | Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| VII | Lĩnh vực công chức, viên chức |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.012299.H55 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.012301.H55 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.012300.H55 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.014111.H55 | Thi tuyển công chức | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 1.014113.H55 | Xét tuyển công chức | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.014116.H55 | Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| VIII | Lĩnh vực Công tác thanh niên |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.003999.000.00.00.H55 | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 2.001717.000.00.00.H55 | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| IX | Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.012927.H55 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.012929.H55 | Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.012946.H55 | Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.012948.H55 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 1.012947.H55 | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.012945.H55 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh). | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.012942.H55 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.012943.H55 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 1.013017.H55 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 1.013018.H55 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 11 | 1.013019.H55 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 12 | 1.013020.H55 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 13 | 1.013021.H55 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 14 | 1.013022.H55 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 15 | 1.013023.H55 | Quỹ tự giải thể | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| X | Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.013932.H55 | Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước. | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.013934.H55 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.013937.H55 | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| B | CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
| I | Lĩnh vực Người có công |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.001257.000.00.00.H55 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 2.001396.000.00.00.H55 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 2.001157.000.00.00.H55 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.004964.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 2.002307.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 2.002308.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.010802.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.010803.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 1.010804.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 1.010811.000.00.00.H55 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 11 | 1.010814.000.00.00.H55 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 12 | 1.010801.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 13 | 1.010805.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 14 | 1.010810.000.00.00.H55 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 15 | 1.010812.000.00.00.H55 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 16 | 1.010817.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 17 | 1.010818.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 18 | 1.010820.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 19 | 1.010824.000.00.00.H55 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 20 | 1.010825.000.00.00.H55 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 21 | 1.010816.000.00.00.H55 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 22 | 1.010819.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 23 | 1.010821.000.00.00.H55 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 24 | 1.010829.000.00.00.H55 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 25 | 1.010833.000.00.00.H55 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 26 | 1.010830.000.00.00.H55 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 27 | 1.013750.H55 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| II | Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.013734.H55 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| III | Lĩnh vực Việc làm |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.013724.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.013725.H55 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| IV | Lĩnh vực công chức, viên chức |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.012299.H55 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.012301.H55 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.012300.H55 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.014111.H55 | Thi tuyển công chức | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 1.014113.H55 | Xét tuyển công chức | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.014116.H55 | Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| V | Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
|
|
|
|
|
| 1 | 1.013707.H55 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 2 | 1.013708.H55 | Hội tự giải thể | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 3 | 1.013709.H55 | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 4 | 1.013710.H55 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 5 | 1.013702.H55 | Công nhận ban vận động thành lập hội | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 6 | 1.013704.H55 | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 7 | 1.013706.H55 | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 8 | 1.013703.H55 | Thành lập hội | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 9 | 1.013711.H55 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 10 | 1.013714.H55 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 11 | 1.013715.H55 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 12 | 1.013712.H55 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 13 | 1.013713.H55 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 14 | 1.013716.H55 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |
| 15 | 1.013717.H55 | Quỹ tự giải thể | Tại đây | Tải về | Tại đây | Tại đây |